bản vị

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kim loại quý dùng làm tiêu chuẩn cho hệ thống tiền tệ: "Bản vị" chỉ loại kim loại quý (như vàng, bạc) được một quốc gia chọn làm cơ sở để định giá phát hành tiền tệ.
    • Tiêu chuẩn, chuẩn mực: Nghĩa mở rộng, "bản vị" có thể chỉ một tiêu chuẩn, một thước đo cơ bản trong một lĩnh vực nào đó.
  2. Tính từ:

    • Chỉ quan tâm đến lợi ích cục bộ của bộ phận, địa phương mình: "Bản vị" dùng để miêu tả tư tưởng hoặc hành động chỉ lo cho quyền lợi của một nhóm, một địa phương nhỏ không xét đến lợi ích chung toàn cục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chế độ bản vị vàng đã từng thịnh hànhnhiều nước. (Chế độ lấy vàng làm tiêu chuẩn tiền tệ đã từng thịnh hànhnhiều nước.)
    • Tiền giấy trước đây có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ cố định được phát hành dựa trên bản vị vàng. (Tiền giấy trước đây có thể đổi ra vàng theo một tỷ lệ cố định được phát hành dựa trên tiêu chuẩn vàng.)
  • Tính từ:

    • Tư tưởng bản vị một trở ngại cho sự phát triển chung của công ty. (Tư tưởng chỉ biết đến lợi ích cục bộ một trở ngại cho sự phát triển chung của công ty.)
    • Anh ấy bị phê bình lối suy nghĩ bản vị, chỉ lo cho phòng ban của mình. (Anh ấy bị phê bình lối suy nghĩ cục bộ, chỉ lo cho phòng ban của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chế độ bản vị": Hệ thống tiền tệ dựa trên một kim loại quý làm chuẩn.

    • Chế độ bản vị vàng giúp ổn định tỷ giá hối đoái. (Hệ thống tiền tệ dựa trên vàng giúp ổn định tỷ giá hối đoái.)
  • "Tư tưởng bản vị": Tư tưởng cục bộ, địa phương chủ nghĩa.

    • Cần khắc phục tư tưởng bản vị để tăng cường hợp tác liên ngành. (Cần khắc phục tư tưởng cục bộ để tăng cường hợp tác liên ngành.)
Biến thể từ gần giống
  • Bản vị vàng (danh từ): Chế độ tiền tệ lấy vàng làm chuẩn.
  • Bản vị bạc (danh từ): Chế độ tiền tệ lấy bạc làm chuẩn.
  • Chủ nghĩa bản vị (danh từ): Chủ nghĩa cục bộ, địa phương chủ nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu chuẩn (danh từ): Điều được chọn làm căn cứ để đối chiếu, đánh giá.
  • Cục bộ (tính từ): Chỉ thuộc về một bộ phận, một địa phương nhỏ; trái với toàn cục.
  • Địa phương chủ nghĩa (danh từ): Chủ nghĩa chỉ chú trọng đến lợi ích của địa phương mình.
Thành ngữ liên quan
  • "Bệnh bản vị": Cách nói von chỉ thói xấu hay tư tưởng chỉ biết đến lợi ích cục bộ.
    • Công ty đang tìm cách chữa căn bệnh bản vị giữa các phòng ban. (Công ty đang tìm cách khắc phục thói chỉ biết đến lợi ích cục bộ giữa các phòng ban.)
  1. dt. (H. bản: gốc; vị: ngôi) Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ: Dùng vàng làm bản vị. // tt. Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình: Anh làm thế là tư tưởng bản vị.

Từ chứa "bản vị"