bản vị

  1. dt. (H. bản: gốc; vị: ngôi) Kim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ: Dùng vàng làm bản vị. // tt. Chỉ biết đến quyền lợi của bộ phận mình: Anh làm thế là tư tưởng bản vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bản vị"